Đối tác
Các loại đầu đốt ELCO
 
 
LOẠI ĐẦU ĐỐT DÀNH CHO ỨNG DỤNG GIA NHIỆT
 

ĐẦU ĐỐT NHIÊN LIỆU GAS
 

Đầu đốt gas 1 cấp, hàm lượng khí thải NOx thấp:

Model

Công Suất (KW)

VG1.40

14,5 - 40

VG1.55

35 - 55

VG1.85

45 - 85

VG2.140

80 - 140

VG2.200

130 - 200

 
 
 
 
 
Đầu đốt gas 2 cấp, hàm lượng khí thải NOx thấp:
 
Model

Công Suất (KW)

VG01.85 D

45 - 85

VG2.120 D

40 - 120

VG2.160 D

60 - 160

VG2.210 D

80 - 210

VG3.290 D

95 - 290

VG3.360 D

120 - 360

VG4.460 D

150 - 460

 
 

Đầu đốt gas điều khiển vô cấp kiểu khí nén, hàm lượng khí thải NOx thấp:

 
Model

Công Suất (KW)

VG2.120 DP

40-120

VG2.160 DP

60-160

VG2.210 DP

80-210

VG3.290 DP

70-290

VG3.360 DP

80-360

VG4.460 DP

100-460

VG4.610 DP

130-610

VG5.950 DP

170-950

VG5.1200 DP

250-1160

VG6.1600 DP

300-1600

VG6.2100 DP

400-1907
 
 


Đầu đốt gas điều khiển vô cấp kiểu khí , tốc độ quạt gió điều khiển bằng Inverter, hàm lượng khí thải NOx thấp:

 
Model

Công Suất (KW)

VG03.300 V

100-300

VG04.570 V

140-570
 
 
 
 
 

 
                                             Đầu đốt gas điều khiển vô cấp kiểu điện tử, hàm lượng khí thải NOx thấp:

Model

Công Suất (KW)

VG2.120 M

30-120

VG2.160 M

40-160

VG2.210 M

40-210

VG3.290 M

50-290

VG3.360 M

60-360

VG4.460 M

86-460

VG4.610 M

90-610

VG5.590 M

160-900

VG5.1200 M

160-1200

VG6.1600 M

300-1600

VG6.2100 M

400-1907
 
 
 
ĐẦU ĐỐT NHIÊN LIỆU DẦU DIESEL (D.O)
 
 
Đầu đốt dầu 1 cấp ngọn lữa xanh, khí thải NOx thấp

Model

Công Suất (KW)

Lượng dầu (kg/h)

VB1.20

11 - 20

0,9 - 1,7

VB1.24

14 - 24

1,2 - 2

VB1.28

20 - 28

1,7 - 2,4

VB1.30

22 - 30

1,9 - 2,5

VB1.35

25 - 35

2,1 - 3

 
 
 
 
   
Đầu đốt dầu 1 cấp ngọn lữa vàng, khí thải NOx thấp

Model

Công Suất (KW)

Lượng dầu (kg/h)

VE1.34

16 - 34

1,3 - 2,8

VE1.50

28 - 50

2,4 - 4,2

VE1.75

44 - 75

3,7 - 6,3

 
 
 
Đầu đốt dầu 1 cấp tiêu chuẩn

Model

Công Suất (KW)

Lượng dầu (kg/h)

VL1.42

20 - 42

1,7 - 3,5

VL1.55

30 - 55

2,5 - 4,6

VL1.95

45 - 95

3,8 - 8

VL2.140

80 - 140

6,7 - 11,8

VL2.200

130 - 200

11 - 16,9

 
 
 
 
 

Đầu đốt dầu 2 cấp tiêu chuẩn

Model
Công Suất (KW)
Lượng dầu (kg/h)
VL2.120 D
60-120
4,6-10
VL2.160 D
80-160
6,1-13,5
VL2.210 D
100-210
8,4-17,7
VL3.290 D
130-290
15,6-24,4
VL3.360 D
170-360
20,2-30,3
VL4.460 D
180-460
25,3-38,8
VL4.610 D
195-610
32,9-51,4
VL5.950 D
260-950
21,9-80,1
VL5.1200 D
400-1186
33,7-100
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 
 
 
Đầu đốt dầu 3 cấp tiêu chuẩn

Model

Công Suất (KW)

Lượng dầu (kg/h)

VL4.460 DP

180-460
15,2-38,8

VL4.610 DP

195-610
16,4-51,4

VL5.950 DP

260-950
21,9-80,1

VL5.1200 DP

400-1186
33,7-100

VL6.1600 DP

320-1600
27-124,9

VL6.2100 DP

400-2080
33,7-177
 
 
 
 
 
 LOẠI ĐẦU ĐỐT DÀNH CHO CÔNG NGHIỆP
 

ĐẦU ĐỐT NHIÊN LIỆU GAS (NATURAL GAS)

   Loại NEXTRON, Model: N6G…, N7G…,N8G…,N9G.

 

 

 

 

 

 

Chế độ hoạt động vô cấp điều khiển cơ, vô cấp điều khiển khí nén và vô cấp điều khiển điện

Công suất đốt: 340…11,200 kw
Áp suất gas: 50…500 mBar

   Loại N10, Model: N10…









Chế độ hoạt động vô cấp điều khiển điện với hàm lượng NOx thấp

Công suất: 1,300…16,000 kw
Áp suất gas: 50…500 mBar
 
ĐẦU ĐỐT NHIÊN LIỆU DẦU DIESEL (LIGHT OIL)
 

   Loại NEXTRON, Model: N6L…,N7L…,N8L…,N9L










Chế độ hoạt động vô cấp
Công suất: 360…10,620 kw

   Loại N10, Model: N10










Chế độ hoạt động vô cấp điều khiển điện
Công suất: 3,000…16,000 kw
 
 
ĐẦU ĐỐT NHIÊN LIỆU DẦU F.O (HEAVY OIL)
 
 
 
 
 
 
 
 
 


   Model: HO-Tron

Chế độ hoạt động 2 cấp, công suất từ 205…3,900 kw

Chế độ hoạt động vô cấpđiều khiển cơ, công suất từ 1,000…17,000 kw

   Model: DO-Tron

Chế độ hoạt động vô cấp điều khiển cơ
Công suất: 682…25,000 kw
 

ĐẦU ĐỐT ĐA NHIÊN LIỆU DẦU GAS, LIGHT OIL, HEAVY OIL, NHIÊN LIỆU KHÁC

Loại EK-DUO

Công suất: 600…16,000 kw

Loại RPD

Công suất: 500…45,000 kw